Công ty đã trang bị đầy đủ các máy móc thiết bị thi công cơ giới, làm đất, nền đường, mặt đường, … cho thi công cầu đường. Các loại máy vận thăng, cẩu tháp, cắt thép, uốn thép, xoa, cán phẳng nền bêtông, … cho thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. Xưởng thiết kế trang trí nội thất cho công tác hoàn thiện và trang trí.
BẢNG LIỆT KÊ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY LẮP
|
STT
|
Mô tả thiết bị (loại, kiểu, nhãn hiệu)
|
Công suất hoạt động
|
Số thiết bị từng loại |
Nước sản xuất
|
| I |
Thiết bị cấp cho Ban CHCT |
| 01 |
Máy điện thoại bàn |
|
|
|
| 02 |
Điện đàm nội bộ |
KenWood |
|
|
| 03 |
Máy vi tính Core 2 Duo |
|
10 |
|
| 04 |
Máy in Laserjet |
|
05 |
|
| 05 |
Bàn làm việc |
|
30 |
|
| 06 |
Bàn Vi tính |
|
30 |
|
| II |
Thiết bị dành cho thi công |
| A |
Thiết bị cẩu lắp |
| 01 |
Cần cẩu tháp COMASA |
H=42.5;B=42m,Q=4T |
04 |
Tây Ban Nha |
| 02 |
Cần cẩu tháp F3-29B |
H=80m,B=45m, Q=8T |
03 |
T.Quốc |
| 03 |
Vận thăng |
Q=1T |
12 |
Nga |
| B |
Thiết bị thi công nền móng |
| 01 |
Cần cẩu bánh xích |
TT 30-50T |
22 |
Tây Ban Nha |
| 02 |
Cần cẩu bánh lốp |
TT 30-80T |
06 |
Tây Ban Nha |
| 03 |
Đầu búa đóng cọc |
TT 1.4-4.5T |
22 |
|
| 04 |
Búa rung |
Hmax=55m |
06 |
|
| 05 |
Máy đào |
V=0.3m/gầu |
06 |
|
| 06 |
Cẩu bánh xích |
25T |
09 |
|
| 07 |
Cẩu bánh lốp |
12-16T |
09 |
|
| 08 |
Dàn máy búa Diezel |
35T SUMITOMO |
06 |
|
| 09 |
Dàn máy búa Diezel |
6T, Kb60 |
06 |
|
| 10 |
Dàn máy búa Diezel |
5T, Cn 78 + k45 |
06 |
|
| 11 |
Dàn máy ép cọc |
350 T |
03 |
Việt Nam |
| 12 |
Búa DieZel |
1.3T – 2.2T D12 – D22 |
09 |
|
| C |
Thiết bị thi công cơ giới và vận chuyển |
| 01 |
Xe đầu kéo |
25T KPAZ |
06 |
|
| 02 |
Roomoc lùn |
3.5T |
06 |
|
| 03 |
Ô tô tự đổ |
15T |
06 |
Hàn Quốc |
| 04 |
Ô tô tự đổ |
12T |
06 |
Hàn Quốc |
| 05 |
Máy ủi 100 Hp Komatsu |
DSOP |
06 |
Nga |
| 06 |
Máy ủi 130 Hp Fiat |
14C |
06 |
Nga |
| 07 |
Máy ủi 160Hp |
T130 |
06 |
Nga |
| 08 |
Máy đào bánh lốp |
T130 |
06 |
|
| 09 |
Máy đào bánh xích |
0.4-16m3 |
06 |
|
| 10 |
Máy đào bánh xích |
0.7-16m3 |
06 |
|
| 11 |
Xe lu các loại |
7-25 T |
09 |
|
| 12 |
Xe san 100Hp |
DZ 122 A |
06 |
|
| 13 |
Ôtô tải |
7 tấn |
05 |
|
| D |
Thiết bị thi công bê tông |
| 01 |
Trạm trộn bê tông thương phẩm |
Q=35m3/h |
01 |
|
| 02 |
Trạm trộn bê tông TEKA |
Q=60m3/h |
01 |
|
| 03 |
Xe chuyển trộn bêtông |
Q=6m3/xe |
12 |
|
| 04 |
Xe bơm cần bêtông |
Q=80M3/h H=32m |
02 |
|
| 05 |
Bơm ngang bêtông Swing |
Q=80m3/h |
02 |
|
| 06 |
Máy xúc bánh lốp |
V=2.5m3/gàu H=6m |
02 |
|
| 07 |
Xe trộn bêtông DAEWOO |
Q=6m3/xe |
06 |
Hàn Quốc |
| 08 |
Máy phát điện |
N=150KVA |
02 |
|
| 09 |
Máy nén khí |
P=8atm, Q=10m3/ phút |
02 |
|
| 11 |
Vít tải xi măng |
Q=30tấn/h |
02 |
|
| 12 |
Hệ thống bộ đàm vô tuyến |
13 máy |
02 |
|
| 13 |
Máy trộn bêtông các loại |
Từ 250l750l |
09 |
|
| 14 |
Máy bắn đinh |
Borch2210-GH |
06 |
|
| 15 |
Máy trộn vữa 180l |
180l |
06 |
|
| 16 |
Máy cắt uốn sắt thép |
3.8KW |
06 |
|
| 17 |
Đầm bàn bêtông |
2 KW MVC-90G |
07 |
|
| 18 |
Đầm dùi bêtông |
1-2kw |
12 |
|
| 19 |
Máy đột dập |
2.8kw |
06 |
|
| 20 |
Máy hàn điện |
14kw |
08 |
|
| 21 |
Máy hàn xoay chiều |
5KVA |
08 |
|
| 22 |
Máy phát điện |
50kvA |
04 |
|
| 23 |
Thiết bị nâng |
0.4 tấn h=12m |
04 |
|
| 24 |
Máy bơm bùn |
20-80m3/h |
04 |
|
| 25 |
Máy bơm nước |
15-16 m3/h |
04 |
|
| 26 |
Đầm cóc |
2kw-MTR-60S |
08 |
|
| 27 |
Máy khoan bêtông |
2kw |
04 |
|
| 28 |
Máy bơm bêtông tại chỗ |
60m3/h |
02 |
|
| 29 |
Máy cắt gạch |
3Hp |
06 |
|
| 30 |
Máy nén khí |
120Kg/cm2 |
06 |
|
| 31 |
Hệ thống đèn chiếu sáng tạm thời |
60W-500W |
08 |
|
| 32 |
Máy kinh vĩ |
100m-20Hg |
03 |
|
| 33 |
Xe vận tải các loại |
2.5T-10T |
10 |
|
| 34 |
Máy thủy bình |
|
04 |
|
| 35 |
Máy xoa nền |
|
04 |
|
| 36 |
Tơi điện |
350kg |
08 |
|
| E |
Thiết bị gia công. Lắp dựng cốt thép |
| 01 |
Giàn giáo khung thép |
100m2/bộ |
50 |
|
| 02 |
Cây chống thép |
100m2/bộ |
100 |
|
| 03 |
Coffa tôn định hình |
100m2/bộ |
60 |
|
| 04 |
Máy cắt nhôm, súng bắn nhôm, kéo cắt tôn v.v.. |
|
20 |
|
| 05 |
Máy cắt thép |
Đến Đk 40mm |
20 |
|
| 06 |
Máy uốn thép |
Đến Đk 40mm |
20 |
|
| 07 |
Máy hàn điện |
|
06 |
|
| 08 |
Palăng xích 12 tấn |
|
|
|
| F |
Các thiết bị khác |
| 01 |
Các thiết bị thử và kiểm tra |
|
|
|